gray

Anh /ɡreɪ/Mỹ /ɡreɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ gray

Nghĩa của gray

  1. adj.xám; xám bạchaving a colour between black and white
  2. n.màu xámthe colour between black and white
  3. adj.u ám; ảm đạmdark and cloudy, or lacking cheerfulness

Câu ví dụ

My grandfather wears a gray coat every winter.

Ông tôi mặc áo khoác xám mỗi mùa đông.

Replacing gray concrete surfaces with green spaces can make urban neighbourhoods more attractive and welcoming.

Thay những mặt đường bê tông xám bằng không gian xanh có thể khiến các khu phố đô thị trở nên hấp dẫn và thân thiện hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

grayness (n.) · grayish (adj.)

Đồng nghĩa

grey

💡 gray là cách viết kiểu Mỹ, tiếng Anh-Anh thường viết là grey.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← backanyone →