back

Anh /bæk/Mỹ /bæk/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ back

Nghĩa của back

  1. n.lưng; phía sauThe rear part of your body or of something else.
  2. adv.về phía sau; trở lại chỗ cũTowards the rear, or to a previous place or state.
  3. v.ủng hộ; tài trợTo support a person, plan, or organization.

Câu ví dụ

My back feels stiff after sitting all morning.

Lưng tôi cứng đờ sau khi ngồi cả buổi sáng.

Local residents are likely to back transport projects that reduce congestion and improve access to employment.

Người dân địa phương có thể sẽ ủng hộ các dự án giao thông giúp giảm ùn tắc và tạo thuận lợi hơn cho việc tìm kiếm việc làm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

backward (adv.) · backwards (adv.) · backing (n.)

💡 go back nghĩa là quay về; back khi là động từ có thể nghĩa là ủng hộ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← televisiongray →