graphics

Anh /ˈɡræfɪks/Mỹ /ˈɡræfɪks/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ graphics

Nghĩa của graphics

  1. n.đồ họa; hình ảnhImages or designs used on screens or in printed materials.

Câu ví dụ

The game's colourful graphics looked amazing on our new screen.

Đồ họa đầy màu sắc của trò chơi trông thật tuyệt trên màn hình mới của chúng tôi.

Clear graphics can make complex scientific information easier to understand for audiences without specialist knowledge.

Hình ảnh minh họa rõ ràng giúp người xem không chuyên dễ hiểu hơn thông tin khoa học phức tạp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

graphic (adj.) · graphical (adj.) · graphically (adv.)

Đồng nghĩa

visuals

💡 Khi chỉ nhiều hình ảnh, dùng động từ số nhiều: the graphics are.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fighterfeather →