grace

Anh /ɡreɪs/Mỹ /ɡreɪs/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ grace

Nghĩa của grace

  1. n.sự duyên dáng; vẻ thanh lịchsmooth, attractive movement or behaviour
  2. n.sự khoan hồng; thời hạn ân hạnextra time or kindness freely given
  3. v.làm đẹp thêm; tô điểmmake a place or occasion more attractive by being present

Câu ví dụ

The dancer moved across the stage with effortless grace.

Vũ công di chuyển trên sân khấu với vẻ duyên dáng nhẹ nhàng, không gượng ép.

A short grace period can help households manage unexpected delays in receiving their income.

Thời gian ân hạn ngắn có thể giúp các hộ gia đình xoay xở khi thu nhập bị chậm trễ bất ngờ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

graceful (adj.) · gracefully (adv.) · gracious (adj.)

Đồng nghĩa

elegance, poise

Trái nghĩa

clumsiness

💡 Grace mang nghĩa duyên dáng thường không đếm được; grace period nghĩa là thời gian ân hạn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← typicallyunstable →