government

Anh /ˈɡʌvənmənt/Mỹ /ˈɡʌvərnmənt/

A2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ government

Nghĩa của government

  1. n.chính phủthe group of people officially controlling a country or region
  2. n.sự cai trị; chế độ chính trịthe activity or system of controlling a country

Câu ví dụ

The government plans to build a new hospital nearby.

Chính phủ có kế hoạch xây một bệnh viện mới gần đây.

Local government plays a crucial role in providing affordable housing and maintaining essential public services.

Chính quyền địa phương đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhà ở giá phải chăng và duy trì các dịch vụ công thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

govern (v.) · governmental (adj.) · governance (n.) · governor (n.)

Đồng nghĩa

administration

💡 Trong tiếng Anh Anh, khi chỉ nhóm người cầm quyền có thể dùng động từ số ít hoặc số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← energyorganise →