gorge

Anh /ɡɔːdʒ/Mỹ /ɡɔːrdʒ/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ gorge

Nghĩa của gorge

  1. n.hẻm núi; khe núi sâua deep, narrow valley with steep sides
  2. v.ăn ngấu nghiến; ăn no nêto eat a very large amount of food

Câu ví dụ

We watched the river rushing through the rocky gorge.

Chúng tôi ngắm dòng sông chảy xiết qua hẻm núi đá.

Building roads through a gorge can damage fragile habitats and increase the risk of landslides.

Xây dựng đường xá xuyên qua hẻm núi có thể phá hủy các môi trường sống mong manh và làm tăng nguy cơ sạt lở đất.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

ravine, canyon

💡 Hiện nay thường dùng nghĩa danh từ là hẻm núi; động từ thường đi với on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← translucentindebtedness →