goal
Anh /ɡəʊl/Mỹ /ɡoʊl/
A2Tư duy
Nghĩa của goal
- n.mục tiêuSomething you want to accomplish through effort.
- n.bàn thắngA score made by sending a ball into a goal.
- n.khung thànhA frame or area players aim to send a ball into.
Câu ví dụ
My goal is to swim across the pool unaided.
Mục tiêu của tôi là tự bơi qua bể mà không cần ai giúp.
Setting realistic goals can help university students manage their time and maintain motivation during demanding courses.
Đặt ra những mục tiêu thực tế có thể giúp sinh viên đại học quản lý thời gian và duy trì động lực trong các khóa học nặng nề.
Cụm từ thường gặp
- set a goal — đặt mục tiêu
- achieve a goal — đạt được mục tiêu
- a long-term goal — mục tiêu dài hạn
- score a goal — ghi bàn
Đồng nghĩa
aim, objective, target
💡 Mục tiêu dùng với set hoặc achieve; ghi bàn dùng score a goal.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →