glue

Anh /ɡluː/Mỹ /ɡluː/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ glue

Nghĩa của glue

  1. n.keo dán; hồ dána sticky substance used to join things together
  2. v.dán bằng keoto join things together using glue

Câu ví dụ

Use a little glue to fix the paper wing.

Dùng một chút keo để sửa chiếc cánh giấy.

Some packaging contains layers joined with glue, which can make the materials more difficult to recycle.

Một số bao bì có các lớp được dán với nhau bằng keo, điều này có thể khiến vật liệu khó tái chế hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

adhesive

💡 Khi là danh từ thường không đếm được; be glued to có thể nghĩa là nhìn chăm chú không rời mắt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← troubleargue →