argue

Anh /ˈɑːɡjuː/Mỹ /ˈɑːrɡjuː/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ argue

Nghĩa của argue

  1. v.cãi nhau; tranh cãiTo disagree with someone, often in an angry way.
  2. v.lập luận; cho rằngTo give reasons supporting an opinion or position.

Câu ví dụ

The children argued about whose turn it was to play.

Bọn trẻ cãi nhau về việc đến lượt ai chơi.

Some researchers argue that affordable public transport is essential for reducing inequality in large cities.

Một số nhà nghiên cứu cho rằng giao thông công cộng giá phải chăng là yếu tố thiết yếu để giảm bất bình đẳng ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

argument (n.) · arguable (adj.) · arguably (adv.) · argumentative (adj.)

Đồng nghĩa

quarrel, contend

Trái nghĩa

agree

💡 argue that thường dùng trong văn nghị luận, để nêu một luận điểm có lý lẽ đi kèm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gluesafe →