trouble

Anh /ˈtrʌbəl/Mỹ /ˈtrʌbəl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ trouble

Nghĩa của trouble

  1. n.rắc rối; khó khăn; trục trặcproblems or difficulties that cause worry or inconvenience
  2. v.làm phiền; gây lo lắng; nhờ vảto cause someone worry or ask them for help

Câu ví dụ

We had trouble opening the stiff kitchen window.

Chúng tôi phải vất vả mới mở được cửa sổ bếp bị kẹt.

Many older adults have trouble accessing public services that are available only through digital platforms.

Nhiều người cao tuổi gặp khó khăn khi tiếp cận các dịch vụ công chỉ có thông qua nền tảng số.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

troubled (adj.) · troubling (adj.) · troublesome (adj.)

Đồng nghĩa

difficulty, problem

💡 Để diễn đạt làm việc gì đó khó khăn, dùng have trouble doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← equipmentglue →