glad

Anh /ɡlæd/Mỹ /ɡlæd/

A2Cảm xúc
Tranh minh họa từ glad

Nghĩa của glad

  1. adj.vui mừng; hài lòngFeeling happy or pleased about something.
  2. adj.sẵn lòng; vui lòngWilling and pleased to do something.

Câu ví dụ

I'm glad you came to dinner with us tonight.

Tôi rất vui vì tối nay bạn đã đến ăn tối cùng chúng tôi.

Many residents were glad that the council had decided to preserve the local park.

Nhiều cư dân đã vui mừng khi hội đồng địa phương quyết định giữ lại công viên này.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

gladly (adv.) · gladness (n.)

Đồng nghĩa

pleased, happy, delighted

Trái nghĩa

sad, unhappy

💡 Thường làm vị ngữ; dùng be glad to do hoặc be glad that theo sau là một mệnh đề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← businessmanshine →