give

Anh /ɡɪv/Mỹ /ɡɪv/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ give

Nghĩa của give

  1. v.cho; tặngto hand something to someone or let them have it
  2. v.cung cấp; mang lạito provide something or cause someone to experience something
  3. v.tổ chức; thực hiệnto hold an event or perform an action for others

Câu ví dụ

Please give your sister a clean towel after swimming.

Sau khi bơi xong, hãy đưa cho em gái bạn một chiếc khăn sạch.

Schools should give students opportunities to develop practical skills through projects that address real community needs.

Trường học nên tạo cơ hội cho học sinh phát triển kỹ năng thực tế thông qua các dự án giải quyết những nhu cầu thực sự của cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

giver (n.) · giving (adj.)

Trái nghĩa

receive

💡 give sb sth tương đương với give sth to sb; quá khứ là gave.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← universityshirt →