ghost

Anh /ɡəʊst/Mỹ /ɡoʊst/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ ghost

Nghĩa của ghost

  1. n.ma; hồn maThe spirit of a dead person, imagined as appearing alive.
  2. n.một chút; một thoángA very slight trace of a feeling, expression, or quality.

Câu ví dụ

My little cousin dressed as a ghost for the party.

Em họ nhỏ của tôi hóa trang thành con ma để đi dự tiệc.

Local ghost stories can attract tourists while revealing how communities interpret their history and cultural traditions.

Những câu chuyện ma ở địa phương có thể thu hút khách du lịch, đồng thời cho thấy cách cộng đồng hiểu về lịch sử và truyền thống văn hóa của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ghostly (adj.)

Đồng nghĩa

spirit, apparition

💡 a ghost of a smile nghĩa là một thoáng nụ cười mờ nhạt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← discounthire →