discount

Anh /ˈdɪskaʊnt/Mỹ /ˈdɪskaʊnt/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ discount

Nghĩa của discount

  1. n.giảm giá; chiết khấua reduction in the usual price
  2. v.bán giảm giáto sell something at a reduced price
  3. v.coi nhẹ; không cân nhắcto consider something unlikely or less important

Câu ví dụ

The shop offers a discount on winter coats.

Cửa hàng đang có ưu đãi giảm giá áo khoác mùa đông.

Public transport discounts can encourage more commuters to leave their cars at home.

Ưu đãi về vé giao thông công cộng có thể khuyến khích nhiều người đi làm không lái xe riêng nữa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

discounted (adj.)

💡 Danh từ nhấn âm ở âm tiết đầu; động từ thường đọc là /dɪsˈkaʊnt/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eyebrowghost →