eyebrow

Anh /ˈaɪbraʊ/Mỹ /ˈaɪbraʊ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ eyebrow

Nghĩa của eyebrow

  1. n.lông màyThe curved line of hair above each eye.

Câu ví dụ

He raised one eyebrow when he saw the enormous cake.

Anh ấy nhướn một bên lông mày khi thấy chiếc bánh khổng lồ.

Facial movements, such as raising an eyebrow, can communicate surprise without relying on spoken language.

Các cử động trên khuôn mặt, chẳng hạn như nhướn mày, có thể thể hiện sự ngạc nhiên mà không cần dùng lời nói.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

brow (n.)

Đồng nghĩa

brow

💡 eyebrow là lông mày; eyelash là lông mi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← informdiscount →