get-together

Anh /ˈɡet təɡeðə/Mỹ /ˈɡet təɡeðər/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ get-together

Nghĩa của get-together

  1. n.buổi tụ họp; buổi liên hoanan informal meeting of friends, relatives, or colleagues

Câu ví dụ

We're having a small get-together at our flat tonight.

Tối nay chúng tôi tổ chức một buổi tụ họp nhỏ ở căn hộ.

A regular neighbourhood get-together can strengthen social ties and help new residents feel more welcome.

Các buổi họp mặt hàng xóm định kỳ có thể củng cố mối quan hệ xã hội và giúp cư dân mới cảm thấy được chào đón hơn.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

gathering, party

💡 Danh từ viết có dấu gạch nối; cụm động từ get together thì không có dấu gạch nối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← roughlydisk →