roughly

Anh /ˈrʌfli/Mỹ /ˈrʌfli/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ roughly

Nghĩa của roughly

  1. adv.khoảng; đại kháiapproximately, rather than exactly
  2. adv.thô bạo; cẩu thảin a forceful, careless, or uneven manner

Câu ví dụ

The walk to the lake takes roughly twenty minutes.

Đi bộ đến hồ mất khoảng hai mươi phút.

Roughly half of the residents surveyed supported replacing the old car park with a public garden.

Khoảng một nửa số cư dân được khảo sát ủng hộ việc thay bãi đỗ xe cũ bằng một khu vườn công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rough (adj.) · roughness (n.) · roughen (v.)

Đồng nghĩa

approximately, about

Trái nghĩa

exactly

💡 Khi nghĩa là khoảng, roughly thường đứng trước số lượng; cũng có thể chỉ hành động thô bạo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← surfget-together →