Germany
Anh /ˈdʒɜːməni/Mỹ /ˈdʒɝːməni/
A1Du lịch
Nghĩa của Germany
- n.Đứca country in central Europe
Câu ví dụ
My cousin moved to Germany to study engineering.
Anh họ của tôi chuyển đến Đức để học ngành kỹ thuật.
Germany has invested in renewable energy as part of its efforts to reduce dependence on fossil fuels.
Đức đã đầu tư vào năng lượng tái tạo như một phần nỗ lực giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Cụm từ thường gặp
- in Germany — ở Đức
- travel to Germany — đi du lịch Đức
- made in Germany — sản xuất tại Đức
Họ từ
German (adj.) · German (n.)
💡 Germany là tên nước; German có thể chỉ tiếng Đức, người Đức hoặc thuộc về Đức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →