August
Anh /ˈɔːɡəst/Mỹ /ˈɔːɡəst/
A1Đời sống
Nghĩa của August
- n.tháng Támthe eighth month of the year
Câu ví dụ
We usually visit our grandparents by the sea in August.
Chúng tôi thường đến thăm ông bà ở bờ biển vào tháng Tám.
Tourist destinations often experience increased demand in August, putting pressure on local transport and accommodation.
Các điểm du lịch thường có nhu cầu tăng vào tháng Tám, gây áp lực lên giao thông và chỗ ở địa phương.
Cụm từ thường gặp
- in August — vào tháng Tám
- early August — đầu tháng Tám
- late August — cuối tháng Tám
💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; trước tên tháng dùng in, trước ngày cụ thể dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →