genus

Anh /ˈdʒiːnəs/Mỹ /ˈdʒiːnəs/

C2Khoa học
Tranh minh họa từ genus

Nghĩa của genus

  1. n.chi (đơn vị phân loại sinh học)a biological group containing closely related species

Câu ví dụ

These two garden plants belong to the same genus.

Hai loài cây vườn này thuộc cùng một chi.

Scientists classified the newly discovered frog within an existing genus after comparing its genetic characteristics with related species.

Sau khi so sánh đặc điểm di truyền với các loài có họ hàng gần, các nhà khoa học đã xếp con ếch mới phát hiện vào một chi đã có sẵn.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là genera; chi nằm thấp hơn họ và cao hơn loài.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← averagelyshort-weight →