gaol

Anh /dʒeɪl/Mỹ /dʒeɪl/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ gaol

Nghĩa của gaol

  1. n.nhà tùAn older British spelling of jail, a place holding prisoners.
  2. v.bỏ tù; giam giữTo put someone in prison; an older spelling of jail.

Câu ví dụ

We visited the old gaol during our walking tour.

Chúng tôi đã đến thăm nhà tù cổ trong chuyến đi bộ tham quan.

The former gaol now serves as a museum exploring changes in punishment and prison conditions.

Nhà tù cũ nay được dùng làm bảo tàng, trưng bày những thay đổi trong hình thức trừng phạt và điều kiện giam giữ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

gaoler (n.)

Đồng nghĩa

jail, prison

💡 Gaol là cách viết kiểu Anh cũ của jail, cách phát âm giống nhau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hoofunprecedented →