futures

Anh /ˈfjuːtʃəz/Mỹ /ˈfjuːtʃərz/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ futures

Nghĩa của futures

  1. n.giao dịch kỳ hạn; hợp đồng kỳ hạnContracts to trade assets later at prices agreed now.

Câu ví dụ

My cousin trades wheat futures from her home office.

Chị họ tôi giao dịch hợp đồng kỳ hạn lúa mì ngay tại văn phòng ở nhà.

Farmers can use futures to protect themselves against falling crop prices, although these contracts also involve financial risks.

Nông dân có thể dùng hợp đồng kỳ hạn để phòng tránh rủi ro giá nông sản giảm, mặc dù các hợp đồng này cũng kèm theo rủi ro tài chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

future (n.) · future (adj.)

💡 Nghĩa tài chính thường dùng dạng số nhiều futures; futures contract nghĩa là hợp đồng kỳ hạn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← zealrevelation →