fury

Anh /ˈfjʊəri/Mỹ /ˈfjʊri/

B2Cảm xúc
Tranh minh họa từ fury

Nghĩa của fury

  1. n.cơn thịnh nộ; sự giận dữ tột độAn extremely strong feeling of anger.
  2. n.sự dữ dội; sự hung hãnExtreme force or violence, especially in weather.

Câu ví dụ

He shook with fury when he discovered the damage.

Anh ấy run lên vì giận khi phát hiện ra chỗ hư hại.

The sudden closure of the local hospital provoked fury among residents who depended on its services.

Việc đóng cửa đột ngột bệnh viện địa phương đã khơi lên sự phẫn nộ mạnh mẽ trong số cư dân phụ thuộc vào dịch vụ của bệnh viện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

furious (adj.) · furiously (adv.)

Đồng nghĩa

rage, anger

Trái nghĩa

calm

💡 Mạnh hơn anger; in a fury nghĩa là nổi cơn thịnh nộ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commanderportable →