furry
Anh /ˈfɜːri/Mỹ /ˈfɝːi/
Nghĩa của furry
- adj.có lông mềm; phủ lôngcovered with thick, soft hair or material resembling fur
Câu ví dụ
A furry little rabbit curled up beside my feet.
Một chú thỏ con lông xù cuộn mình bên chân tôi.
Many furry mammals depend on dense coats to maintain body temperature in extremely cold environments.
Nhiều động vật có vú lông xù dựa vào bộ lông dày để duy trì thân nhiệt trong môi trường cực lạnh.
Cụm từ thường gặp
- furry animal — con vật lông xù
- furry coat — áo khoác lông
- furry paws — bàn chân lông xù
Họ từ
fur (n.)
Trái nghĩa
hairless
💡 Từ fur thành furry phải nhân đôi chữ r; từ này dùng để tả động vật hoặc chất liệu giả lông.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →