athlete

Anh /ˈæθliːt/Mỹ /ˈæθliːt/

B1Thể thao
Tranh minh họa từ athlete

Nghĩa của athlete

  1. n.vận động viênA person trained to compete in sports requiring physical skill.

Câu ví dụ

The athlete stretched her legs before the morning race.

Vận động viên đó duỗi chân trước cuộc đua buổi sáng.

Young athletes need balanced training programmes that protect their health while allowing them to pursue sporting excellence.

Các vận động viên trẻ cần những chương trình tập luyện cân bằng, vừa bảo vệ sức khỏe vừa giúp họ theo đuổi thành tích thể thao xuất sắc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

athletic (adj.) · athletics (n.) · athleticism (n.)

Đồng nghĩa

sportsperson

💡 athlete thường dùng để chỉ vận động viên nói chung, không chỉ riêng vận động viên điền kinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← furryminibus →