furrow

Anh /ˈfʌrəʊ/Mỹ /ˈfɝːoʊ/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ furrow

Nghĩa của furrow

  1. n.luống cày; rãnh do càyA long narrow channel cut into soil by a plough
  2. n.nếp nhăn sâu; vết hằnA deep line in skin or another surface
  3. v.nhăn trán; tạo rãnhMake deep lines in something, especially the forehead

Câu ví dụ

The farmer dropped seeds into a freshly ploughed furrow.

Người nông dân gieo hạt xuống luống cày mới được xới.

Planting along furrows that follow the contours of hills can help farmers reduce soil erosion.

Trồng dọc theo các luống cày chạy theo đường đồng mức của đồi có thể giúp nông dân giảm xói mòn đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

furrowed (adj.)

Đồng nghĩa

groove

💡 Cụm furrow your brow là cách nói thông dụng, nghĩa là nhíu mày.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← constitutiveharangue →