furniture

Anh /ˈfɜːnɪtʃə/Mỹ /ˈfɝːnɪtʃər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ furniture

Nghĩa của furniture

  1. n.đồ nội thấtMovable objects such as chairs, tables, and beds in buildings.

Câu ví dụ

We moved the furniture to make room for dancing.

Chúng tôi dọn đồ đạc đi để có chỗ nhảy múa.

Buying second-hand furniture can lower household expenses while reducing demand for raw materials and limiting waste.

Mua đồ nội thất cũ có thể giảm chi phí gia đình, đồng thời giảm nhu cầu nguyên liệu thô và hạn chế rác thải.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

furnish (v.) · furnished (adj.) · furnishings (n.)

💡 Không đếm được: một món đồ nội thất nói là a piece of furniture.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wishrose →