functional

Anh /ˈfʌŋkʃənəl/Mỹ /ˈfʌŋkʃənəl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ functional

Nghĩa của functional

  1. adj.thiết thực; chú trọng công năngdesigned to be useful rather than decorative
  2. adj.hoạt động bình thường; dùng đượcworking correctly and ready for use
  3. adj.thuộc về chức năngrelating to the purpose or operation of something

Câu ví dụ

The kitchen is small but functional, with plenty of storage.

Căn bếp nhỏ nhưng tiện dụng, có nhiều chỗ để đồ.

Public housing should provide functional living spaces that meet the daily needs of diverse households.

Nhà ở công cộng nên cung cấp không gian sống thiết thực, đáp ứng nhu cầu hằng ngày của nhiều loại hộ gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

function (n.) · function (v.) · functionally (adv.) · functionality (n.)

Đồng nghĩa

practical, utilitarian

Trái nghĩa

nonfunctional

💡 functional có thể mang nghĩa thiết thực, cũng có thể chỉ thiết bị hoạt động bình thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fleetfeast →