function

Anh /ˈfʌŋkʃən/Mỹ /ˈfʌŋkʃən/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ function

Nghĩa của function

  1. n.chức năng; tác dụngThe purpose or job of something or someone.
  2. v.hoạt động; vận hànhTo work or operate in the intended way.
  3. n.hàm sốA mathematical relationship assigning each input exactly one output.

Câu ví dụ

What is the function of this small red button?

Nút màu đỏ nhỏ này có chức năng gì?

Urban parks serve an important function by providing space for exercise, relaxation, and social interaction.

Các công viên đô thị có vai trò quan trọng khi cung cấp không gian để tập thể dục, thư giãn và giao lưu xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

functional (adj.) · functionally (adv.) · functionality (n.)

Đồng nghĩa

purpose, role

💡 function as đi với danh từ phía sau, nghĩa là đóng vai trò làm gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← severepresumably →