from

Anh /frɒm/Mỹ /frʌm/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ from

Nghĩa của from

  1. prep.từ; đến từshowing where someone or something starts or originates
  2. prep.vì; doshowing what causes something
  3. prep.khác với; cách xashowing separation, difference, or distance

Câu ví dụ

This postcard came from my cousin in the mountains.

Tấm bưu thiếp này do người em họ sống ở vùng núi gửi tới.

Students from rural communities may face additional barriers when applying to universities in major cities.

Học sinh đến từ các cộng đồng nông thôn có thể gặp thêm rào cản khi nộp đơn vào các trường đại học ở thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

💡 from chỉ điểm xuất phát, thường đi cùng to chỉ điểm kết thúc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fastquickly →