frequently

Anh /ˈfriːkwəntli/Mỹ /ˈfriːkwəntli/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ frequently

Nghĩa của frequently

  1. adv.thường xuyên; nhiều lầnOften or many times

Câu ví dụ

Our neighbour frequently brings us vegetables from her garden.

Hàng xóm của chúng tôi thường mang rau từ vườn nhà bà sang cho chúng tôi.

People who frequently use public transport may spend less on travel than those who drive daily.

Người thường xuyên sử dụng giao thông công cộng có thể chi tiêu cho việc đi lại ít hơn những người lái xe hằng ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

frequent (adj.) · frequency (n.) · infrequently (adv.)

Đồng nghĩa

often, regularly

Trái nghĩa

rarely, infrequently

💡 Thường đứng trước động từ thường hoặc sau động từ be; nghĩa gần với often.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← effectiverealize →