Frenchman

Anh /ˈfrentʃmən/Mỹ /ˈfrentʃmən/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ Frenchman

Nghĩa của Frenchman

  1. n.người đàn ông Phápa man who is French

Câu ví dụ

A Frenchman on the train helped me lift my suitcase.

Một người đàn ông Pháp trên tàu hỏa đã giúp tôi nhấc vali lên.

The exhibition explores how a Frenchman adapted to life abroad while maintaining connections with his home culture.

Triển lãm này khám phá cách một người đàn ông Pháp thích nghi với cuộc sống ở nước ngoài trong khi vẫn duy trì mối liên kết với văn hóa quê nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

French (adj.) · Frenchwoman (n.)

💡 Viết hoa chữ cái đầu; số nhiều là Frenchmen; khi không phân biệt giới tính, dùng French person.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← insectmanager →