freight

Anh /freɪt/Mỹ /freɪt/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ freight

Nghĩa của freight

  1. n.hàng hóa; vận chuyển hàng hóagoods transported in bulk, or the transport of such goods
  2. n.cước phí vận chuyểnthe money charged for transporting goods
  3. v.vận chuyển hàng hóato transport goods by ship, aircraft, train, or truck

Câu ví dụ

The train carried freight through the valley overnight.

Tàu hỏa chở hàng suốt đêm qua thung lũng.

Moving more freight by rail could reduce road congestion and lower emissions from heavy vehicles.

Vận chuyển nhiều hàng hóa hơn bằng đường sắt có thể giảm ùn tắc trên đường bộ và giảm khí thải từ các phương tiện nặng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

cargo

💡 Danh từ này thường không đếm được; cargo chủ yếu chỉ hàng hóa chứ không chỉ dịch vụ vận chuyển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← articulateengulf →