France
Anh /frɑːns/Mỹ /fræns/
A1Du lịch
Nghĩa của France
- n.nước Phápa country in western Europe whose capital is Paris
Câu ví dụ
We travelled through France by train last summer.
Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đi tàu hỏa xuyên qua nước Pháp.
France attracts international visitors through its cultural heritage, varied landscapes, and well-developed transport networks.
Nước Pháp thu hút du khách quốc tế nhờ di sản văn hóa, cảnh quan đa dạng và mạng lưới giao thông phát triển tốt.
Cụm từ thường gặp
- visit France — thăm nước Pháp
- southern France — miền nam nước Pháp
- mainland France — đất liền nước Pháp
Họ từ
French (adj.)
💡 Tên nước France viết hoa chữ cái đầu, thường không có the đi trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →