sun

Anh /sʌn/Mỹ /sʌn/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ sun

Nghĩa của sun

  1. n.mặt trờiThe star that gives Earth light and heat.
  2. n.ánh nắngThe light and warmth coming from the sun.
  3. v.phơi nắng; tắm nắngSit or lie where sunlight warms your body.

Câu ví dụ

The sun appeared just as we reached the beach.

Mặt trời xuất hiện ngay khi chúng tôi đến bãi biển.

Energy from the sun can provide a renewable alternative to fossil fuels in regions with suitable conditions.

Ở những nơi có điều kiện phù hợp, năng lượng từ mặt trời có thể trở thành nguồn thay thế tái tạo cho nhiên liệu hóa thạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sunny (adj.) · sunlight (n.) · sunshine (n.) · sunless (adj.)

💡 Để chỉ mặt trời thường dùng the sun; in the sun nghĩa là ở dưới ánh nắng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← toothpasteFrance →