fraction

Anh /ˈfrækʃən/Mỹ /ˈfrækʃən/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ fraction

Nghĩa của fraction

  1. n.một phần nhỏ; lượng nhỏa small part or amount of something
  2. n.phân sốa mathematical quantity representing part of a whole

Câu ví dụ

This jacket costs a fraction of the original price.

Chiếc áo khoác này giá chỉ bằng một phần nhỏ so với giá gốc.

Only a small fraction of household waste is recycled in some rapidly growing cities.

Chỉ một phần nhỏ rác thải sinh hoạt được tái chế ở một số thành phố đang phát triển nhanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fractional (adj.) · fractionally (adv.)

Đồng nghĩa

portion, part

💡 a fraction of thường nhấn mạnh tỷ lệ rất nhỏ, không chỉ là một phần thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cooperationflexibility →