four

Anh /fɔː/Mỹ /fɔːr/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ four

Nghĩa của four

  1. num.bốn; bốn cáithe number after three and before five

Câu ví dụ

We put four chairs around the kitchen table.

Chúng tôi xếp bốn chiếc ghế quanh bàn ăn trong bếp.

The research team compared four methods of reducing household energy use during the winter months.

Nhóm nghiên cứu đã so sánh bốn phương pháp giảm tiêu thụ năng lượng trong nhà vào các tháng mùa đông.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fourth (num.) · fourteen (num.) · forty (num.)

💡 four là số đếm; để nói thứ tự thứ tư thì dùng fourth.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← loveshow →