found

Anh /faʊnd/Mỹ /faʊnd/

B2Công việc
Tranh minh họa từ found

Nghĩa của found

  1. v.thành lập; sáng lậpto establish an organization, institution, or settlement
  2. v.tìm thấy (quá khứ của find)past tense and past participle of find

Câu ví dụ

My aunt founded a small charity last winter.

Dì tôi đã thành lập một tổ chức từ thiện nhỏ vào mùa đông năm ngoái.

Graduates who found new businesses can create employment opportunities and introduce innovative services to local communities.

Sinh viên tốt nghiệp thành lập doanh nghiệp mới có thể tạo ra việc làm và mang các dịch vụ đổi mới đến cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

founder (n.) · foundation (n.) · founding (adj.)

Đồng nghĩa

establish, set up

💡 Nghĩa thành lập có quá khứ là founded; nghĩa tìm thấy có nguyên mẫu là find.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← harvestcalcium →