forty

Anh /ˈfɔːti/Mỹ /ˈfɔːrti/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ forty

Nghĩa của forty

  1. num.bốn mươithe number equal to four times ten

Câu ví dụ

We waited forty minutes before the bus finally arrived.

Chúng tôi đã chờ bốn mươi phút trước khi xe buýt cuối cùng cũng đến.

The survey found that forty percent of local residents preferred cycling to driving for short journeys.

Cuộc khảo sát cho thấy bốn mươi phần trăm cư dân địa phương thích đạp xe hơn lái xe cho những chuyến đi ngắn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fortieth (num.)

💡 Viết là forty, không phải fourty; để nói ngoài bốn mươi tuổi dùng in one's forties.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← playerchocolate →