fortunate

Anh /ˈfɔːtʃənət/Mỹ /ˈfɔːrtʃənət/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ fortunate

Nghĩa của fortunate

  1. adj.may mắn; gặp vận mayHaving good luck or experiencing a favourable outcome

Câu ví dụ

We were fortunate to find shelter before the storm.

Chúng tôi may mắn tìm được chỗ trú trước cơn bão.

Students with reliable internet access are fortunate, as many rural communities still lack adequate digital infrastructure.

Những học sinh có kết nối internet ổn định thật may mắn, vì nhiều cộng đồng nông thôn vẫn thiếu hạ tầng số đầy đủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fortune (n.) · fortunately (adv.) · unfortunate (adj.) · unfortunately (adv.)

Đồng nghĩa

lucky

Trái nghĩa

unfortunate, unlucky

💡 thường dùng be fortunate to do, nghĩa là có may mắn làm việc gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← substanceharmful →