formulate

Anh /ˈfɔːmjəleɪt/Mỹ /ˈfɔːrmjəleɪt/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ formulate

Nghĩa của formulate

  1. v.xây dựng; hình thànhto develop a plan, policy, or idea carefully
  2. v.diễn đạt rõ ràng; trình bày chính xácto express an idea clearly and precisely

Câu ví dụ

We need to formulate a plan before moving house.

Chúng ta cần xây dựng kế hoạch trước khi chuyển nhà.

Governments should formulate transport policies that reduce congestion while ensuring affordable access for all residents.

Chính phủ nên xây dựng các chính sách giao thông vừa giảm ùn tắc, vừa bảo đảm mọi cư dân đều có thể tiếp cận với chi phí hợp lý.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

formulation (n.) · reformulate (v.)

Đồng nghĩa

devise, develop

💡 Trang trọng hơn make, thường đi với plan, policy, hypothesis.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lagcaptive →