forgive

Anh /fəˈɡɪv/Mỹ /fərˈɡɪv/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ forgive

Nghĩa của forgive

  1. v.tha thứ; bỏ quaStop blaming someone or feeling angry about what they did.
  2. v.miễn nợ; xóa nợOfficially allow someone not to repay a debt.

Câu ví dụ

Can you forgive me for breaking your favourite mug?

Bạn có thể tha thứ cho tôi vì đã làm vỡ chiếc cốc yêu thích của bạn không?

International lenders may forgive some debts to help poorer countries invest more in healthcare and education.

Các tổ chức cho vay quốc tế có thể xóa một phần nợ để giúp các nước nghèo hơn đầu tư nhiều hơn vào y tế và giáo dục.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

forgiveness (n.) · forgiving (adj.) · forgivable (adj.) · unforgivable (adj.)

Đồng nghĩa

pardon

💡 Dùng forgive sb for doing sth; quá khứ là forgave, quá khứ phân từ là forgiven.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← avocadoaircraft →