foresee

Anh /fɔːˈsiː/Mỹ /fɔːrˈsiː/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ foresee

Nghĩa của foresee

  1. v.đoán trước; dự liệuto know or expect something before it happens

Câu ví dụ

We didn't foresee such a long queue outside.

Chúng tôi không ngờ bên ngoài lại xếp hàng dài đến thế.

Urban planners must foresee future transport needs before approving major housing developments on the city's outskirts.

Các nhà quy hoạch đô thị phải dự đoán nhu cầu giao thông trong tương lai trước khi phê duyệt các dự án nhà ở lớn ở vùng ngoại ô thành phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

foreseeable (adj.) · unforeseen (adj.)

Đồng nghĩa

anticipate, predict

💡 Quá khứ là foresaw, quá khứ phân từ là foreseen.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← kidneyregistered →