forefinger

Anh /ˈfɔːfɪŋɡə/Mỹ /ˈfɔːrfɪŋɡɚ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ forefinger

Nghĩa của forefinger

  1. n.ngón trỏThe finger next to the thumb.

Câu ví dụ

She pressed the doorbell gently with her forefinger.

Cô ấy nhẹ nhàng bấm chuông cửa bằng ngón trỏ.

Participants used their forefinger to press a button whenever they noticed a change on the screen.

Người tham gia dùng ngón trỏ nhấn nút mỗi khi nhận thấy có thay đổi trên màn hình.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

index finger

💡 Đồng nghĩa với index finger; cả hai đều chỉ ngón tay liền kề ngón cái.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← terraceanxiously →