forecast

Anh /ˈfɔːkɑːst/Mỹ /ˈfɔːrkæst/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ forecast

Nghĩa của forecast

  1. n.dự báo; dự đoánA statement about what is likely to happen in the future.
  2. v.dự báo; dự đoánTo say what will probably happen, using available information.

Câu ví dụ

The weather forecast says we should expect snow tonight.

Dự báo thời tiết cho biết tối nay chúng ta có thể sẽ có tuyết.

Economists forecast slower growth next year as rising energy costs place greater pressure on businesses.

Các nhà kinh tế dự báo tăng trưởng năm sau sẽ chậm hơn, khi chi phí năng lượng tăng khiến doanh nghiệp chịu thêm áp lực.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

forecaster (n.) · forecasting (n.)

Đồng nghĩa

prediction, predict

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ thường là forecast, cũng có thể dùng forecasted.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← syruppuff →