footpath

Anh /ˈfʊtpɑːθ/Mỹ /ˈfʊtpæθ/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ footpath

Nghĩa của footpath

  1. n.đường mòn đi bộ; vỉa hèA path intended for walking rather than driving.

Câu ví dụ

A narrow footpath leads from our village to the lake.

Một con đường mòn hẹp dẫn từ làng chúng tôi ra hồ.

Maintaining rural footpaths encourages outdoor recreation while helping visitors avoid damage to surrounding farmland.

Duy trì các lối đi bộ ở nông thôn khuyến khích hoạt động giải trí ngoài trời, đồng thời giúp du khách tránh làm hư hại đất canh tác xung quanh.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

path, walkway

💡 Thường chỉ lối nhỏ dành cho người đi bộ, không nhất thiết nằm sát đường ô tô.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tunnelsum →