footing

Anh /ˈfʊtɪŋ/Mỹ /ˈfʊtɪŋ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ footing

Nghĩa của footing

  1. n.sự đứng vững; chỗ đứng chânA secure position for your feet on a surface.
  2. n.nền tảng; vị thếThe basis or status on which something operates.

Câu ví dụ

I lost my footing on the wet steps.

Tôi mất thăng bằng trên những bậc thang ướt.

Public funding can help place rural schools on an equal footing with their urban counterparts.

Nguồn tài trợ công có thể giúp đưa các trường học nông thôn ngang hàng với các trường đô thị tương ứng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

foot (n.)

💡 on an equal footing nghĩa là ngang hàng về địa vị.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← manifestomirage →