foot

Anh /fʊt/Mỹ /fʊt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ foot

Nghĩa của foot

  1. n.bàn chân; chânthe body part below the ankle used for standing and walking
  2. n.bộ Anh (đơn vị đo chiều dài)a unit of length equal to twelve inches
  3. n.chân; đáy; phần dưới cùngthe lowest part of something tall or sloping

Câu ví dụ

A tiny stone in my shoe hurt my foot.

Một viên sỏi nhỏ trong giày làm đau chân tôi.

Making essential services accessible on foot can encourage physical activity and reduce dependence on private cars.

Làm cho các dịch vụ thiết yếu có thể tiếp cận bằng cách đi bộ sẽ khuyến khích vận động thể chất và giảm sự phụ thuộc vào xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

footwear (n.) · footprint (n.) · footstep (n.)

💡 Số nhiều của foot, cả nghĩa bàn chân lẫn đơn vị bộ Anh, đều là feet; đi bộ dùng on foot.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fatherairplane →