airplane

Anh /ˈeəpleɪn/Mỹ /ˈerpleɪn/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ airplane

Nghĩa của airplane

  1. n.máy bayA powered flying vehicle with fixed wings.

Câu ví dụ

We watched the airplane disappear behind a white cloud.

Chúng tôi nhìn chiếc máy bay biến mất sau đám mây trắng.

Travelling by airplane connects remote communities to essential services, although it also contributes to carbon emissions.

Đi máy bay giúp các cộng đồng xa xôi tiếp cận dịch vụ thiết yếu, dù việc này cũng làm tăng phát thải carbon.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

plane, aeroplane, aircraft

💡 airplane thường dùng trong tiếng Anh Mỹ; tiếng Anh Anh thường dùng aeroplane.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← footFrench →