fool

Anh /fuːl/Mỹ /fuːl/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ fool

Nghĩa của fool

  1. n.kẻ ngốc; người dại dộtsomeone who behaves without good sense or judgment
  2. v.lừa; đánh lừato make someone believe something that is not true

Câu ví dụ

The realistic plastic spider fooled everyone at the party.

Con nhện nhựa trông rất thật đã đánh lừa tất cả mọi người trong bữa tiệc.

Misleading advertisements can fool consumers into buying products that offer little practical benefit.

Quảng cáo gây hiểu lầm có thể dụ người tiêu dùng mua những sản phẩm gần như không mang lại lợi ích thực tế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

foolish (adj.) · foolishly (adv.) · foolishness (n.)

💡 fool dùng làm danh từ để gọi người khác thì mang nghĩa xấu; dạng động từ có thể đi với into doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← throughoutsuit →